Chào mừng quý vị đến với website của tổ Sinh học - Công nghệ, kĩ thuật nông nghiệp trường THPT Long Mỹ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bai 47

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:37' 07-09-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:37' 07-09-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ II
Bài 47 :
ÔN TẬP PHẦN TIẾN HÓA VÀ SINH THÁI HỌC
A. Phần Tiến Hóa.
Chướng I: Bằng chứng và cơ chế tiến hóa.
Chương II:Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất.
B. Sinh Thái Học.
. Chương I:Cá thể và quần thể sinh vật:
. Chương II:Quần xã sinh vật.
. Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.
A. Chương I: Bằng chứng và cơ chế tiến hóa.
1. Bằng chứng tiến hóa:
- Bằng chứng giải phẩu so sánh.
- Bằng chứng phôi sinh học.
- Bằng chứng địa lí sinh vật học.
- Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
2. Tóm tắt học thuyết tiến hóa của Đacuyn:
Các nhân tố TH: BD, DT, CLTN
Hình thành đặc điểm thích nghi: Đào thải các BD bất lợi, tích lũy các BD có lợi cho SV dưới tác dụng của CLTN. Đào thải là mặt chủ yếu.
Hình thành loài mới: Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ một gốc chung.
Chiều hướng tiến hóa:- Ngày càng đa dạng.
- Tổ chức ngày càng cao.
- Thích nghi ngày càng hợp lí.
4.Tóm tắt ND thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại:
Các nhân tố TH:Các quá trình ĐB, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên, CLTN, biến động DT.
Hình thành đặc điểm thích nghi:Dưới tác động của 3 nhân tố chủ yếu: quá trình ĐB, quá trình giao phối và quá trình CLTN
Hình thành loài mới: Hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần KG của QT theo hướng thích nghi, tạo ra KG mới, cách li sinh sản với QT gốc
Chiều hướng tiến hóa:Như quan niệm của Đacuyn và cụ thể các chiều hướng TH của các nhóm loài.
4.Tóm tắt ND thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại:
- Tiến hóa nhỏ.
- Tiến hoá lớn.
- CLTN, nhân tố tiến hóa, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên và ĐB thay đổi tần số alen thay đổi thành phần KG của QT
- Các cơ chế cách li trước và sau hợp tử.
- Sự hình thành loài mới.
A. Chương II: Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất.
1. Tiến hóa hóa học.
2. Tiến hóa tiền sinh học.
3. Tiến hóa sinh học.
Các bằng chứng tiến hóa
So sánh các thuyết tiến hóa
Vai trò của các nhân tố TH trong TH nhỏ
Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát sinh sự sống và loài người
Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát sinh sự sống và loài người
Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát sinh sự sống và loài người
B. Sinh Thái Học.
Chương I:Cá thể và quần thể sinh vật:
Chương II:Quần xã sinh vật.
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.
Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật:
- Khái niệm và đặc điểm môi trường sống.
- Khái niệm và đặc điểm nhân tố sinh thái
- Khái niệm và đặc điểm quần thể sinh vật.
Chương II: Quần xã sinh vật.
- Khái niệm và đặc điểm của quần xã sinh vật.
- Khái niệm và đặc điểm của diễn thế sinh thái.
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.
- Khái niệm và đặc điểm của hệ sinh thái.
- Khái niệm và đặc điểm của sinh quyển.
Liên hệ bảo vệ môi trường
Sự phân chia các nhóm SV dựa vào giới hạn sinh thái
Quan hệ cùng loài và khác loài.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Sơ đồ chuỗi thức ăn
Sơ đồ mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống và môi trường
4. Củng cố:
Hệ thống lại kiến thức phần A, B.
5. Dặn dò:
- Nộp bài thu hoạch.
- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo.
Trân trọng cảm ơn
Chúc sưc khỏe và thành đạt
Bài 47 :
ÔN TẬP PHẦN TIẾN HÓA VÀ SINH THÁI HỌC
A. Phần Tiến Hóa.
Chướng I: Bằng chứng và cơ chế tiến hóa.
Chương II:Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất.
B. Sinh Thái Học.
. Chương I:Cá thể và quần thể sinh vật:
. Chương II:Quần xã sinh vật.
. Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.
A. Chương I: Bằng chứng và cơ chế tiến hóa.
1. Bằng chứng tiến hóa:
- Bằng chứng giải phẩu so sánh.
- Bằng chứng phôi sinh học.
- Bằng chứng địa lí sinh vật học.
- Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
2. Tóm tắt học thuyết tiến hóa của Đacuyn:
Các nhân tố TH: BD, DT, CLTN
Hình thành đặc điểm thích nghi: Đào thải các BD bất lợi, tích lũy các BD có lợi cho SV dưới tác dụng của CLTN. Đào thải là mặt chủ yếu.
Hình thành loài mới: Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác động của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ một gốc chung.
Chiều hướng tiến hóa:- Ngày càng đa dạng.
- Tổ chức ngày càng cao.
- Thích nghi ngày càng hợp lí.
4.Tóm tắt ND thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại:
Các nhân tố TH:Các quá trình ĐB, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên, CLTN, biến động DT.
Hình thành đặc điểm thích nghi:Dưới tác động của 3 nhân tố chủ yếu: quá trình ĐB, quá trình giao phối và quá trình CLTN
Hình thành loài mới: Hình thành loài mới là quá trình cải biến thành phần KG của QT theo hướng thích nghi, tạo ra KG mới, cách li sinh sản với QT gốc
Chiều hướng tiến hóa:Như quan niệm của Đacuyn và cụ thể các chiều hướng TH của các nhóm loài.
4.Tóm tắt ND thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại:
- Tiến hóa nhỏ.
- Tiến hoá lớn.
- CLTN, nhân tố tiến hóa, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên và ĐB thay đổi tần số alen thay đổi thành phần KG của QT
- Các cơ chế cách li trước và sau hợp tử.
- Sự hình thành loài mới.
A. Chương II: Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất.
1. Tiến hóa hóa học.
2. Tiến hóa tiền sinh học.
3. Tiến hóa sinh học.
Các bằng chứng tiến hóa
So sánh các thuyết tiến hóa
Vai trò của các nhân tố TH trong TH nhỏ
Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát sinh sự sống và loài người
Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát sinh sự sống và loài người
Các đặc điểm cơ bản trong quá trình phát sinh sự sống và loài người
B. Sinh Thái Học.
Chương I:Cá thể và quần thể sinh vật:
Chương II:Quần xã sinh vật.
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.
Chương I: Cá thể và quần thể sinh vật:
- Khái niệm và đặc điểm môi trường sống.
- Khái niệm và đặc điểm nhân tố sinh thái
- Khái niệm và đặc điểm quần thể sinh vật.
Chương II: Quần xã sinh vật.
- Khái niệm và đặc điểm của quần xã sinh vật.
- Khái niệm và đặc điểm của diễn thế sinh thái.
Chương III: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường.
- Khái niệm và đặc điểm của hệ sinh thái.
- Khái niệm và đặc điểm của sinh quyển.
Liên hệ bảo vệ môi trường
Sự phân chia các nhóm SV dựa vào giới hạn sinh thái
Quan hệ cùng loài và khác loài.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống.
Sơ đồ chuỗi thức ăn
Sơ đồ mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống và môi trường
4. Củng cố:
Hệ thống lại kiến thức phần A, B.
5. Dặn dò:
- Nộp bài thu hoạch.
- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo.
Trân trọng cảm ơn
Chúc sưc khỏe và thành đạt
 






Các ý kiến mới nhất