Chào mừng quý vị đến với website của tổ Sinh học - Công nghệ, kĩ thuật nông nghiệp trường THPT Long Mỹ

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

bai 48

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:28' 07-09-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Bài 48: ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC CẤP THPT
1. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản về cấu trúc và chức năng của hệ sống. Sinh học tế bào.
a. So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:
b. Cấu trúc và chức năng của tế bào nhân thực.
a. So sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:

b. Cấu trúc và chức năng của tế bào nhân thực.
So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật

2. Sinh học vi sinh vật.
a. Sơ lược vi rút.
- Là dạng sống chưa có cấu tạo tế bào chưa phải là cơ thể sống. Chứng minh:
+ Virut không có cấu tạo tế bào nên không có bộ máy trao đổi chất và năng lượng cho mình.
+ Virut chỉ thể hiện các chức năng sống như: chuyển hóa vật chất năng lượng, sinh sản... trong tế bào vật chủ.
+ Virut không sống ở trạng thái tự do ngoài tế bào, chúng sẽ bị phân giải trong môi trường tự do.
b. Sinh học vi khuẩn.
Đặc tính sinh học và ý nghĩa kinh tế của vi khuẩn
3. Sinh học cơ thể đa bào. Thực vật và động vật
a. Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật.
So sánh về phương thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật
So sánh về phương thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật

So sánh về phương thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật

So sánh về phương thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật

So sánh về phương thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật

So sánh về phương thức chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật

b. Cảm ứng ở thực vật và động vật.
- Khái niệm về cảm ứng: Cảm ứng là phản ứng của SV đối với các tác nhân kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. TV sống cố định nên phản ứng với kích thích chủ yếu bằng vận động hướng động. Khác với TV, ĐV di chuyển để tìm kiếm thức ăn, nơi ở, có phân hóa hệ cơ quan cảm giác và thần kinh.
So sánh các phương thức cảm ứng ở thực vật và động vật
c. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật và động vật.
Khái niệm về sinh trưởng và phát triển:
- ST là sự gia tăng kích thước, khối lượng cơ thể SV (tế bào, mô, cơ quan).
- PT là sự biến đổi của SV thể hiện ở 3 quá trình: ST, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
So sánh sinh trưởng và phát triển.
So sánh nhân tố gây ảnh hưởng đến ST và PT ở TV và ĐV
d. Sinh sản ở động vật và thực vật.
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính:
- SSVT chỉ có một cá thể (hoặc tế bào) tham gia, không xảy ra tái tổ hợp di truyền.
- SSHT có hai cá thể (hai tế bào) tham gia, tạo ra tái tổ hợp di truyền.
So sánh sinh sản ở TV và ĐV
4. Di truyền học.
Nội dung cơ sở di truyền.
- Cho một số ví dụ về ứng dụng công nghệ di truyền trong sản xuất và đời sống.
- Ứng dụng công nghệ gen trong công nghiệp sản suất các chế dược phẩm như sản xuất insulin, hoocmôn sinh trưởng, kháng sinh...
5. Tiến hóa của sự sống.
a. Các học thuyết tiến hóa.
So sánh các học thuyết tiến hóa
b. Nguồn gốc sự sống và nguồn gốc loài người.
Các giai đoạn phát sinh, tiến hóa của sự sống và loài người.
6. Sinh thái học.
- Mối tương quan giữa cá thể và môi trường. Các nhân tố môi trường gây ảnh hưởng lên cơ thể.
SV với môi trường luôn có mối liên quan mật thiết. Các nhân tố môi trường tác động lên cơ thể, đồng thời cơ thể có tác động đến môi trường. Các nhân tố môi trường tác động đến cơ thể: ánh sáng, nhiệt độ, nước (lượng mưa và độ ẩm), đất, không khí, sinh vất...
Hệ sinh thái và sinh quyển
Các đặc điểm các cấp độ tổ chức sống
Ô nhiễm môi trường. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Các tác nhân, hệ quả, biện pháp phòng chống ô nhiễm môi trường
NHỮNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
Phần V: Di Truyền Học
1. Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị
Tự nhân đôi của ADN.
Khái niệm gen và mã di truyền.
Sinh tổng hợp ARN.
Sinh tổng hợp prôtêin.
Điều hòa hoạt động gen.
Đột biến gen.
Hình thái, cấu trúc và chức năng của NST.
Đột biến NST.
Bài tập chương I.
2. Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Các quy luật Menđen.
Mối quan hệ giữa các gen và tính trạng (sự tác động của nhiều gen, tính đa hiệu của gen).
Di truyền liên kết: liên kết hoàn toàn và không hoàn toàn.
Di truyền liên kết với giới tính.
Di truyền tế bào chất.
Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gen.
Bài tập chương II.
3. Di truyền học quần thể
Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối và giao phối..
Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể giao phối: Đinh luật Hacdi-Vanbec và ý nghĩa của định luật.
Bài tập chương III.
4. Ứng dụng di truyền học
Chọn giống vật nuôi và cây trồng.
Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến.
Tạo giống bằng công nghệ tế bào.
Tạo giống bằng công nghệ gen.
5. Di truyền học người
Di truyền y học (các bệnh di truyền do đột biến gen, đột biến NST).
Bảo vệ di truyền con người và một số vấn đề xã hội.
Phương pháp nghiên cứu di truyền người.
Bài tập chương V.
Phần VI: Tiến Hóa
1. Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
Bằng chứng giải phẫu so sánh.
Bằng chứng phôi sinh học.
Bằng chứng địa lí sinh vật học.
Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
Học thuyết của Lamac và học thuyết của Đacuyn.
Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại.
Các nhân tố tiến hóa cơ bản.
Quá trình hình thành quần thể thích nghi.
Loài sinh học
Quá trình hình thành loài.
Nguồn gốc chung và chiều hướng tiến hóa của sinh giới.
Bài tập.
2. Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái đât
Sự phát sinh sự sống trên trái đất.
Khái quát về sự phát triển của giới sinh vật qua các đại địa chất.
Sự phát sinh loài người.
Phần VII: Sinh Thái Học
1. Cá thể và quần thể sinh vật
Các nhân tố sinh thái.
Sự tác động của các nhân tố sinh thái của môi trường lên cơ thể sinh vật và sự thích nghi của cơ thể sinh vật với môi trường.
Sự tác động trở lại của sinh vật lên môi trường.
Khái niệm về quần thể.
Các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong nội bộ quần thể.
Cấu trúc dân số của quần thể.
Kích thước và sự tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể.
Sự sinh sản và tử vong, sự phát tán các cá thể của quần thể.
Sự biến động số lượng và cơ chế điều hòa số lượng cá thể của quần thể.
Bài tập.
2. Quần xã sinh vật
Khái niệm về QX. Các mối quan hệ sinh thái mang tính tương trợ và đấu tranh giữa các cá thể khác loài trong QX.
Mối quan hệ dinh dưỡng và những hệ quả của nó. Mối quan hệ cạnh tranh khác loài.
Sự phân hóa ổ sinh thái.
Sự diễn thế và sự cân bằng QX.
Bài tập.
3. Hệ sinh thái – sinh quyển
Khái niệm về HST.
Cấu trúc HST.
Các kiểu HST.
Sự chuyển hóa vật chất trong HST.
Sự chuyển hóa năng lượng trong HST.
Sinh quyển.
Sinh thái học và việc quản lí nguồn lợi thiên nhiên: quan niệm về quản lí nguồn lợi thiên nhiên, những biện pháp cụ thể, giáo dục bảo vệ môi trường.
Bài tập.




Trân trọng cảm ơn
Chúc sưc khỏe và thành đạt
 
Gửi ý kiến