Chào mừng quý vị đến với website của tổ Sinh học - Công nghệ, kĩ thuật nông nghiệp trường THPT Long Mỹ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bai 52

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:11' 26-02-2012
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:11' 26-02-2012
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Bài 52, 53 : CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ
I. Sự phân bố của các quần thể trong không gian:
Các cá thể trong quần thể phân bố theo 3 dạng:
- Phân bố đều : ít gặp trong tự nhiên, chỉ xuất hiện trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao. làm giảm cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
- Phân bố ngẫu nhiên: ít gặp, xuất hiện trong môi trường đồng nhất nhưng các cá thể không có tính lãnh thổ và không sống tụ họp. tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
- Phân bố theo nhóm: phổ biến, gặp trong môi trường không đồng nhất, sống tụ họp với nhau hỗ trợ nhau qua hiệu quả nhóm.
II. Cấu trúc của quần thể:
1. Cấu trúc giới tính: tỉ lệ đực/ cái
- Ở các qt tự nhiên, tỉ lệ đực/ cái thường là 1:1,
- Tỉ lệ gt thay đổi tuỳ loài, theo các giai đoạn phát triển cá thể và điều kiện sống của qthể.
2. Tuổi và cấu trúc tuổi:
a. Tuổi thọ
- Tuổi thọ sinh lí: từ lúc sinh ra -> chết vì già
- Tuổi thọ sinh thái : từ lúc sinh ra -> chết vì nguyên nhân sinh thái.
- Tuổi thọ của qthể: là tuổi thọ trung bình của cá thể trong qthể.
b. Cấu trúc tuổi: Tổ hợp các nhóm tuổi của qt
- Trong giới hạn sinh thái, cấu trúc tuổi của qthể biến đổi theo chu kỳ thích ứng với sự biến đổi của điều kiện môi trường.
- Quần thể có 3 nhóm tuổi : trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản.(một số loài không có nhóm tuổi sau s sản (cá chình, cá hồi viễn đông) ...
- Khi xếp chồng các nhóm tuổi từ non -> già ta có tháp tuổi. Tháp tuổi chỉ ra 3 trạng thái phát triển số lượng của qthể: quần thể đang phát triển. qthể ổn định và qthể suy thoái.
3.Cấu trúc dân số của quần thể người: Dân số của nhân loại phát triển theo 3 gđ:
gđ nguyên thủy, dân số tăng chậm
gđ của nền văn minh nông nghiệp, dsố bắt đầu tăng nhanh
vào thời đại CN, nhất là hậu công nghiệp, dsố bước vào gđ bùng nổ.
phân tích hình 52.5 : 3 dạng tháp dân số
Dân số các nước đang phát triển, ổn định, suy giảm.
III. Kích thước quần thể:
1. Khái niệm :
a. Kích thước ?
Kích thước quần thể hay số lượng cá thể của quần thể là tổng số cá thể hoặc sản lượng hay tổng năng lượng của các cá thể trong qt đó.
- Kích thước quần thể có 2 cực trị:
+ Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể phải có, đủ đảm bảo cho quần thể cá khả năng duy trì nòi giống.
+ Kích thước tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà qt có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của mt
b. Mật độ:
Mật độ quần thể chính là kích thước quần thể được tính trên đơn vị diện tích hay thể tích.
2. Các nhân tố gây ra sự biến động kích thước quần thể:
- Mức sinh sản : Là số cá thể mới do qthể sinh ra trong một khoảng thời gian nhất định.
- Mức tử vong : số cá thể của qthể bị chết trong một khoảng thời gian nhất định.
- Mức nhập cư: Số cá thế từ các qthể khác chuyển đến .
- Mức di cư : Một bộ phận cá thể rời khỏi qthể để đến một quần thể khác sống.
* Mức sống sót : là số cá thể còn sống đến một thời điểm nhất định.
CT : Ss = 1 – D
Trong đó: 1 là một đơn vị; D: mức tử vong (D <1).
- Mỗi nhóm sinh vật có dạng đường cong sống khác nhau, các loài đều có xu hướng nâng cao mức sống sót bằng nhiều cách khác nhau.
3. Sự tăng trưởng kích thước qthể:
a. Tăng trưởng kích thước qthể trong điều kiện môi trường lý tưởng ( không bị giới hạn)
- Môi trường lý tưởng thì mức sinh sản của qthể là tối đa, còn mức tử vong là tối thiểu.
+ Số lượng tăng nhanh theo hàm mũ với đường cong đặc trưng hình chữ J
+ Biểu thức :
= (b-d).N; là mức tăng trưởng, N là số lượng của quần thể
= r.N là khoảng thời gian; r là tốc độ tăng trưởng
b. Tăng trưởng kích thước qthể trong điều kiện môi trường bị giới hạn.
- Ở hầu hết các loài có kích thước lớn sự tăng trưởng số lượng chỉ đạt đến giới hạn
 






Các ý kiến mới nhất