Chào mừng quý vị đến với website của tổ Sinh học - Công nghệ, kĩ thuật nông nghiệp trường THPT Long Mỹ

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

huong dong

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Đình
Ngày gửi: 20h:25' 14-12-2010
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
1
CHÀO MỪNG CÁC EM!



2
Câu 1: Cho biết vai trò của ađrenalin trong sự điều hòa hoạt động tim mạch. (3,0)
Kiểm Tra Bài Cũ:
Câu 2: Từ kết quả thí nghiệm của 1 nhóm học sinh như sau:
- Tính nhịp tim trung bình/phút. (2,0)
- Tính chu kì tim ở ếch (3,0)
Câu 3: Hãy nêu 4 kiểu hướng động ở thực vật (2,0)
3
Câu 1: Ađrenalin có tác dụng làm tăng nhịp tim
Câu 3: Hướng sáng, hướng đất, hướng hóa, hướng nước,…
Đáp án:
4
Quan sát đoạn phim sau:
5
CẢM ỨNG
Chương II:
6
Cảm ứng là gì ?
Cảm ứng: là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích của môi trường.
7
Chương II: CẢM ỨNG
A. Cảm ứng ở thực vật
B. Cảm ứng ở động vật
8
A. Cảm ứng ở thực vật
Là khả năng thực vật phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường.
Các dạng cảm ứng ở TV: hướng động và ứng động.
9
Bài 23:
HƯỚNG ĐỘNG
10
HƯỚNG ĐỘNG
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
I
II
III
VAI TRÒ CỦA HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT
11
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Quan sát hình và cho biết:
Biểu hiện của cây ở thí nghiệm này là gì?
12
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Thế nào là hướng động?
Hướng động: hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.
Hay: Hướng động là vận động sinh trưởng định hướng đối với kích thích từ một phía của tác nhân trong ngoại cảnh do sự sai khác về tốc độ sinh trưởng tại hai phía của cơ quan (thân, rễ).
13
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Quan sát hình:
Ở TV có những hình thức hướng động nào?
Phân biệt các hình thức hướng động đó.
14
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Hướng động âm
Hướng động dương
Hướng động là vận động sinh trưởng định hướng đối với kích thích từ một phía của tác nhân trong ngoại cảnh do sự sai khác về tốc độ sinh trưởng tại hai phía của cơ quan (thân, rễ).
Ở thực vật không có hệ thần kinh, sự vận động sinh trưởng được điều tiết bởi yếu tố nào?
15
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Ở thân: lượng auxin nhiều sẽ kích thích sự phân chí và kéo dài tế bào.
16
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Ở rễ: lượng auxin nhiều sẽ ức chế sự phân chí và kéo dài tế bào. Auxin thích hợp sẽ kích thích sự phân chí và kéo dài tế bào.
Ở rễ: lượng auxin thích hợp sẽ kích thích sự phân chí và kéo dài tế bào. Auxin thích hợp sẽ kích thích sự phân chí và kéo dài tế bào.
17
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Auxin tập trung nhiều ở phía ít ánh sáng
18
KHÁI NIỆM HƯỚNG ĐỘNG
I
Khi đặt cây nằm ngang thì auxin tập trung nhiều ở mặt dưới.
19
Cơ chế:
Do sự sai khác về tốc độ sinh trưởng tại hai phía của cơ quan (thân, rễ) dưới tác động của hoocmon thực vật (auxin).
20
Khi có bão, gió to thì cây bị nghiêng về một phía đó là hướng động
Đúng
Sai

A
C
21
Dựa vào tác nhân kích thích: ở thực vật có những kiểu hướng động nào?
22
2. Hướng sáng
3. Hướng nước
4. Hướng hoá
1. Hướng đất (hướng trọng lực)
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
23
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Quan sát hình 23.1, 23.2, 23.3, 23.4 kết hợp thông tin SGK thảo luận nhóm 5 phút và hoàn thành phiếu học tập:
“Tìm hiểu các kiểu hướng động và vai trò của hướng động đối với thực vật”
24
25
Hướng trọng lực của thân, rễ
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
26
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng sáng của thân, rễ
27
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng sáng của thân, rễ
28
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng nước của rễ
29
Nước
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng hóa của rễ
30
31
Hướng trọng lực của thân, rễ
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
32
33
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng sáng của thân, rễ
34
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng sáng của thân, rễ
35
36
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng nước của rễ
Quan sát hình: Nêu hiện tượng của rễ đối với sự có mặt của nước.
Tại sao rễ có hình lượn sóng?
37
38
Nước
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
39
Nước
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng hóa của rễ
Quan sát hình: So sánh sự khác nhau ở 2 chậu trồng cây.
40
41
CÁC KIỂU HƯỚNG ĐỘNG
II
Hướng hóa của rễ
42
Hướng tiếp xúc:
43
44
Hãy trình bày vai trò của hướng sáng dương của thân cành cây và cho ví dụ minh họa
Hướng sáng âm và hướng trọng lực dương của rễ có ý nghĩa gì ?
Trình bày vai trò của hướng hóa với dinh dưỡng khoáng và nước của cây.
Nêu những loại cây trồng có hướng tiếp xúc.
VAI TRÒ CỦA HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT
III
45
Hướng sáng của thân: tìm nguồn sáng để quang hợp
Hướng sáng âm và hướng trọng lực dương của rễ: đảm bảo cho rễ mọc sâu vào đất, giữ cây hút nước, các chất khoáng
Hướng hóa: tìm đến nguồn dinh dưỡng
Hướng tiếp xúc: bầu, bí, dưa leo, nho, đậu côve…
VAI TRÒ CỦA HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT
III
46
Hướng động giúp cây sinh trưởng hướng tới tác nhân môi trường thuận lợi  giúp cây thích ứng với những biến động của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.
47
Trong trồng trọt cần có những biện pháp kĩ thuật nào để cây trồng phát triển?
48
49
Câu 1: Rễ cây mọc cong xuống đất được là do:
a. Sự phân bố auxin không đều giữa 2 mặt rễ.
b. Mặt dưới nhiều auxin sẽ ức chế sự phân chia và kéo dài tế bào.
c. Mặt trên lượng auxin thích hợp kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào.
d. Cả 3 phương án trên
50
Câu 2: Tính hướng nước của cây:
a. Hướng nước dương.
b. Hướng nước âm
c. Hướng nước có lúc dương lúc âm.
d. Không có phương án đúng.
51
Câu 3: Mầm cỏ quay về phía ánh sáng là do:
a. Sự phân bố AIA không đều.
b. AIA tập trung nhiều ở nơi ít ánh sáng.
c. AIA xâm nhập vào vách tế bào làm đứt các vách ngang của xenlulôzơ làm cho tế bào dãn dài ra.
d. Cả 3 phương án trên.
52
Câu 4: Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao đó là kết quả của:
a. Hướng sáng.
b. Hướng tiếp xúc.
c. Hướng trọng lực.
d. Cả 3 loại hướng trên
53
Câu 5: Rễ cây có tính hướng hóa dương trong trường hợp:
a. Các hóa chất độc hại.
b. Các hóa chất có lợi như phân bón.
c. Cả a, b đúng.
d. Cả a, b sai.
54
Chuẩn bị bài 24:
- Phân biệt:
+ Ứng động và hướng động
+ Ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.
- Giải thích cơ chế một số hiện tượng ứng động.
55

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT



 
Gửi ý kiến